The players ______ the referee's decision A disagreed...

Ngữ Pháp và Từ Vựng The players ______ the referee's decision. A. dis...

0

1 Câu trả lời

Mới nhấtCũ nhấtPhiếu bầu
0
  • To disagree with someone on / about something: to (say that you) have a different opinion from someone else
  • to have a disagreement (with someone about sth) (formal) to disagree verbally : trịnh trọng không đồng ý
  • to object (to sth / to doing sth) to feel that something is wrong and not to

like it : phản đối

Ex:: I object to the way the boss treats me. II don't object to them coming with us.

  • an objection (to sth / to doing sth) a reason to disagree; a statement of disagreement.
  • to be opposed (to sth / to doing sth) to. disagree strongly with or be against something: phản đối quyết liệt

to dispute (sth) (formal) to believe that something isn't true or right : nghi nghờ, không tin

Bạn tham khảo một số cách dùng và nghĩa của từ ở trên. Như vậy thì B thõa

Gửi 3 năm trước

Thêm bình luận

Câu trả lời của bạn

ĐĂNG NHẬP