He didn't bat an eyelid when he realized...

Ngữ Pháp và Từ Vựng He didn't bat an eyelid when he realized he faile...

0
Ngữ Pháp và Từ Vựng

He didn't bat an eyelid when he realized he failed the exam again.
A. wasn't happy B. didn't want to see C. didn't show surprise D. didn't care

1 Câu trả lời

Mới nhấtCũ nhấtPhiếu bầu
0

KEY C: didn't bat an eyelid = không ngạc nhiên, không bị shock
A. không vui B. không muốn nhìn C. không ngạc nhiên D. không quan tâm

Gửi 2 năm trước

Thêm bình luận

Câu trả lời của bạn

ĐĂNG NHẬP