The government is not prepared to tolerate this...

Ngữ Pháp và Từ Vựng The government is not prepared to tolerate this s...

0
Ngữ Pháp và Từ Vựng

The government is not prepared to tolerate this situation any longer.
A. look down on B. put up with C. take away from D. give on to

1 Câu trả lời

Mới nhấtCũ nhấtPhiếu bầu
0

KEY A: tolerate = khoan dung, tha thứ, chịu đựng
A là từ trái nghĩa: xem thường ai, khinh miệt
B là từ đồng nghĩa: chịu đựng, chấp nhận

Gửi 2 năm trước

Thêm bình luận

Câu trả lời của bạn

ĐĂNG NHẬP