He was asked to account for his presence...

Ngữ Pháp và Từ Vựng He was asked to account for his presence at the s...

0
Ngữ Pháp và Từ Vựng

He was asked to account for his presence at the scene of crime.
A. complain B. exchange C. explain D. arrange

1 Câu trả lời

Mới nhấtCũ nhấtPhiếu bầu
0

KEY C: account for = explain = giải thích cho
A. phàn nàn B. trao đổi C. giải thích D. sắp xếp

Gửi 2 năm trước

Thêm bình luận

Câu trả lời của bạn

ĐĂNG NHẬP