She had a cozy little apartment in Boston...

Ngữ Pháp và Từ Vựng She had a cozy little apartment in Boston. A. unc...

0

1 Câu trả lời

Mới nhấtCũ nhấtPhiếu bầu
0

KEY A: cozy = ấm cúng, tiện nghi
A. không thoải mái B. ấm cúng C. lười nhác D. bụi bẩn

Gửi 2 năm trước

Thêm bình luận

Câu trả lời của bạn

ĐĂNG NHẬP