The jugde _______ the murderer to a lifetime...

Ngữ Pháp và Từ Vựng The jugde _______ the murderer to a lifetime impr...

0
Ngữ Pháp và Từ Vựng

The jugde _______ the murderer to a lifetime imprisonment.
A.sentenced B.prosecuted C. convicted D.accused

1 Câu trả lời

Mới nhấtCũ nhấtPhiếu bầu
0

giải
- imprisonment / ɪmˈprɪznmənt / (n): sự ngồi tù
- sentence somebody (to something): tuyên án ai bao nhiêu lâu
eg: to be sentenced to death/life imprisonment/three years in prison
- prosecute (somebody/something) (for something/doing something): khởi tố, truy tố
eg: the company was prosecuted for breaching the health and safety act.
- convict somebody (of something): kết án ai về tội gì
eg: he was convicted of fraud.
- accuse somebody (of something): buộc tội ai làm gì
eg: she accused him of lying
thẩm phán đã tuyên án kẻ giết người tù chung thân
chọn a

Gửi 3 năm trước

Thêm bình luận

Câu trả lời của bạn

ĐĂNG NHẬP