14 What time are you _______ duty? Let’s...

Ngữ Pháp và Từ Vựng 14.What time are you _______ duty? Let’s have a c...

0

1 Câu trả lời

Mới nhấtCũ nhấtPhiếu bầu
0

14. giải thích:
- to be on duty: đang làm nhiệm vụ
- to be off duty: hết phiên nhiệm vụ, được nghỉ
- do sth out of duty: làm gì vì nhiệm vụ
eg: i just tried my best to take care of those children out of duty.

Gửi 2 năm trước

Thêm bình luận

Câu trả lời của bạn

ĐĂNG NHẬP