18 I’d reminded him at least three times...

Ngữ Pháp và Từ Vựng 18.I’d reminded him at least three times _______ ...

0
Ngữ Pháp và Từ Vựng

18.I’d reminded him at least three times _______ to the meeting on time, but it turned out to be useless.
A. he should come B. to come C. of having come D. about the coming

1 Câu trả lời

Mới nhấtCũ nhấtPhiếu bầu
0

giải thích:
- to remind sb to do sth: nhắc nhở ai đó nhớ làm gì

Gửi 2 năm trước

Thêm bình luận

Câu trả lời của bạn

ĐĂNG NHẬP