24 Don’t give up your harboring dream _______...

Ngữ Pháp và Từ Vựng 24.Don’t give up your harboring dream. _______ wo...

3
Ngữ Pháp và Từ Vựng

24.Don’t give up your harboring dream. _______ working harder and harder.
A. Try out B. Keep on C. Speed up D. Go off

2 Câu trả lời

Mới nhấtCũ nhấtPhiếu bầu
0
A

Gửi 1 năm trước

Thêm bình luận
0

giải thích:
- keep on +v-ing: cứ tiếp tục làm gì
- try out + v-ing: thử ngiệm việc gì
- speed up: đẩy nhanh tốc độ
- go off: nổ/ đổ chuông/ hư, hỏng (thức ăn)

Gửi 2 năm trước

Thêm bình luận

Câu trả lời của bạn

ĐĂNG NHẬP