A get out B carry out C turn...

Ngữ Pháp và Từ Vựng A. get out B. carry out C. turn out D. bring out

0

1 Câu trả lời

Mới nhấtCũ nhấtPhiếu bầu
0

đáp án: c
lời giải:
turn out (v): hóa ra là
get out (v): được biết đến
carry out (v): thi hành, thực hành
bring (sb) out (v): khích lệ ai

Gửi 2 năm trước

Thêm bình luận

Câu trả lời của bạn

ĐĂNG NHẬP