Her style of dress accentuated her extreme slenderness...

Ngữ Pháp và Từ Vựng Her style of dress accentuated her extreme slende...

0
Ngữ Pháp và Từ Vựng

Her style of dress accentuated her extreme slenderness.
A. revealed B. betrayed C. disfigured D. emphasized

1 Câu trả lời

Mới nhấtCũ nhấtPhiếu bầu
0

đáp án: d
lời giải:
accentuate = emphasize (v): nhấn mạnh, gây chú ý
eg: his jacket unfortunately accentuated his paunch
reveal (v): tiết lộ
eg: he revealed that he had received death threats
betray (v) : phản bội

eg: many of those employed by diplomats betrayed secrets
***figure (v) làm ô danh, xấu mặt
eg: litter disfigures the countryside

Gửi 2 năm trước

Thêm bình luận

Câu trả lời của bạn

ĐĂNG NHẬP