My first impression of her was her impassive...

Ngữ Pháp và Từ Vựng My first impression of her was her impassive face...

0

1 Câu trả lời

Mới nhấtCũ nhấtPhiếu bầu
0

KEY A: impassive = vô cảm
A. có cảm xúc B. tôn trọng C. vững vàng D. ngang bướng

Gửi 2 năm trước

Thêm bình luận

Câu trả lời của bạn

ĐĂNG NHẬP