Ngữ Pháp và Từ Vựng
CLOSEST
The repeated commercials on TV distract many viewers from watching their favourite films.
A. advertisements B. contests C. businesses D. economics

CLOSEST
The repeated commercials on TV distract many viewers from watching their favourite films.
A. advertisements B. contests C. businesses D. economics
Đáp án A
Giải thích: commercial = advertisement: quảng cáo
B. cuộc thi
C. kinh doanh
D. kinh tế
Dịch nghĩa: Những quảng cáo lặp đi lặp lại trên TV làm gián đoạn rất nhiề người xem khỏi những bộ phim yêu thích của họ.
Gửi 6 năm trước