He had never experienced such discourtesy towards the...

Ngữ Pháp và Từ Vựng He had never experienced such discourtesy towards...

0
Ngữ Pháp và Từ Vựng

He had never experienced such discourtesy towards the president as it occurred at the annual
meeting in May.
A. politeness B. rudeness C. encouragement D. measurement

1 Câu trả lời

Mới nhấtCũ nhấtPhiếu bầu
0

KEY B: discourtesy = không lịch sự
A. lễ phép B. thô lỗ C. khuyến khích D. đo lường

Gửi 2 năm trước

Thêm bình luận

Câu trả lời của bạn

ĐĂNG NHẬP